Abandon
/əˈbændən/ B2 IELTS phổ biến #421
Nghĩa
từ bỏ
v
Định nghĩa · To leave something behind or stop doing it.
“They abandoned the plan due to high costs.”Họ từ bỏ kế hoạch vì chi phí cao.
“He decided to abandon his old habits.”Anh ấy quyết định từ bỏ thói quen cũ.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về quyết định khó khăn.
Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.