Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Abandon

/əˈbændən/ B2 IELTS phổ biến #421

Nghĩa

từ bỏ v

Định nghĩa · To leave something behind or stop doing it.

“They abandoned the plan due to high costs.”Họ từ bỏ kế hoạch vì chi phí cao.

“He decided to abandon his old habits.”Anh ấy quyết định từ bỏ thói quen cũ.

Đồng nghĩa forsakedesert
Trái nghĩa retainkeep
Cụm hay dùng abandon shipabandon hope

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về quyết định khó khăn.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...