Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accumulate

/əˈkjuːmjuleɪt/ B2 IELTS phổ biến #423

Nghĩa

tích lũy v

Định nghĩa · To gather or collect over time.

“Wealth tends to accumulate over generations.”Của cải có xu hướng tích lũy qua các thế hệ.

“He managed to accumulate wealth through hard work.”Anh ấy đã tích lũy được tài sản qua công việc chăm chỉ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'accumulate' để mô tả quá trình tích lũy.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tích lũy dần dần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...