dump
/'dʌmi/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3636
Nghĩa thường dùng
vứt bỏ
động từ
“He decided to dump the old furniture.”Anh ấy quyết định vứt bỏ đồ nội thất cũ.
Biến thể từ
dumped quá khứ phân từ
dumped quá khứ
dumping hiện tại phân từ
dumps số nhiều
dumps ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
discarddispose of
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dump
/'dʌmi/
danh từ
- vật ngắn bè bè, người lùn bè bè
- thẻ chì (dùng trong một số trò chơi)
- đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu
- not worth a dump: không đáng giá một xu
- bu lông (đóng tàu)
- ky (chơi ky)
- kẹo đum
- đống rác, nơi đổ rác; nơi rác rưởi bừa bãi
- tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch
- (quân sự) kho đạn tạm thời
ngoại động từ
- đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...)
- to dump the ribbish: đổ rác
- đổ ầm xuống, ném phịch xuống
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh gục, đánh ngã
- (thương nghiệp) bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới)
- đưa (dân đi trú thừa) ra nước ngoài
nội động từ
- đổ rác
- ngã phịch xuống, rơi phịch xuống
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of land where waste materials are dumped n. (computer science) a copy of the contents of a computer storage device; sometimes used in debugging programs n. a place where supplies can be stored v. throw away as refuse