Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chat

/tʃæt/ B1

Nghĩa

trò chuyện phiếm v

Định nghĩa · To talk informally or casually with someone.

“We chatted for hours.”Chúng tôi trò chuyện hàng giờ.

“We often chat during our lunch breaks.”Chúng tôi thường trò chuyện trong giờ nghỉ trưa.

Đồng nghĩa talkconverse

Mẹo IELTS · Sử dụng 'chat' để mô tả giao tiếp không chính thức.

Ghi chú · Thường mang tính thân mật và không chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...