expression
/ɪkˈspreʃn/ B1
Nghĩa
sự bày tỏ, biểu thức
n
Định nghĩa · A way of showing thoughts or feelings.
“Her facial expression showed surprise.”Biểu cảm khuôn mặt cô ấy cho thấy sự ngạc nhiên.
“This is a common expression.”Đây là một thành ngữ phổ biến.
Cụm hay dùng
facial expressionfreedom of expression
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Vừa chỉ nét mặt vừa chỉ cách diễn đạt.