Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expression

/ɪkˈspreʃn/ B1

Nghĩa

sự bày tỏ, biểu thức n

Định nghĩa · A way of showing thoughts or feelings.

“Her facial expression showed surprise.”Biểu cảm khuôn mặt cô ấy cho thấy sự ngạc nhiên.

“This is a common expression.”Đây là một thành ngữ phổ biến.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Vừa chỉ nét mặt vừa chỉ cách diễn đạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...