Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speech

/spiːtʃ/ B1

Nghĩa

bài phát biểu n

Định nghĩa · a formal address or discourse delivered to an audience.

“The president gave a powerful speech.”Tổng thống đã phát biểu mạnh mẽ.

“Freedom of speech is important.”Tự do ngôn luận rất quan trọng.

Đồng nghĩa addresstalk
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'spatium'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'speech' để tạo ấn tượng trong bài nói.

Ghi chú · Phân biệt với 'talk': speech trang trọng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...