discussion
/dɪˈskʌʃn/ B1
Nghĩa
cuộc thảo luận
n
Định nghĩa · A conversation about a specific topic.
“The discussion lasted two hours.”Cuộc thảo luận kéo dài hai giờ.
“The discussion focused on climate change.”Cuộc thảo luận tập trung vào biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩa
debateconversation
Cụm hay dùng
have a discussionjoin a discussion
Mẹo IELTS · Tham gia thảo luận để cải thiện kỹ năng nói.
Ghi chú · Nhấn mạnh âm tiết thứ hai: dis-CUS-sion.