Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #381

second

/'sekənd/

tính từ

  • thứ hai, thứ nhì
    • to be the second to come: là người đến thứ nhì
    • to come in (finish) second: về thứ hai, chiếm giải nhì
  • phụ, thứ yếu; bổ sung
    • second ballot: cuộc bỏ phiếu bổ sung

thành ngữ

  1. to be second to none
    • không thua kém ai
  2. to learn something at second hand
    • nghe hơi nồi chõ
  3. to play second fiddle
    • (xem) fiddle

danh từ

  • người về nhì (trong cuộc đua)
    • a good second: người thứ nhì sát nút
  • người thứ hai, vật thứ hai; viên phó
    • second in command: (quân sự) phó chỉ huy
  • người phụ tá võ sĩ (trong cuộc thử thách đấu gươm); người săn sóc võ sĩ
  • (số nhiều) hàng thứ phẩm (bánh mì, bột...)

danh từ

  • giây (1 thoành 0 phút)
  • giây lát, một chốc, một lúc

ngoại động từ

  • giúp đỡ, phụ lực, ủng hộ
    • will you second me if I ask him?: nếu tôi hỏi nó thì anh có ủng hộ tôi không?
  • tán thành (một đề nghị)
    • to second a motion: tán thành một đề nghị

thành ngữ

  1. to second words with deeds
    • nói là làm ngay

ngoại động từ

  • (quân sự) thuyên chuyển; cho (một sĩ quan) nghỉ để giao công tác mới
  • biệt phái một thời gian
Đồng nghĩa nextsubsequent
Trái nghĩa firstthird
Định nghĩa tiếng Anh

n. 1/60 of a minute; the basic unit of time adopted under the Systeme International d'Unites\nn. following the first in an ordering or series\nn. a 60th part of a minute of arc\nn. the official attendant of a contestant in a duel or boxing match

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...