Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

two

/tu:/ Collins ★★★★★ phổ biến #80

Nghĩa thường dùng

Hai num.

“Two apples, please.”Cho tôi hai quả táo.

Đồng nghĩa pairdouble
Trái nghĩa singleone
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

two

/tu:/

tính từ

  • hai, đôi
    • he is two: nó lên hai

danh từ

  • số hai
  • đôi, cặp
    • in twos; two and two; two by two: từng đôi một, từng cặp một
    • one or two: một vài
  • quân hai (quân bài); con hai (súc sắc...)

thành ngữ

  1. in two twos
    • trong nháy mắt, chỉ trong một loáng
  2. to put two and two together
    • (xem) put
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal number that is the sum of one and one or a numeral representing this number s. being one more than one

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...