Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ml

/ˌɛmˈɛl/

Nghĩa thường dùng

mililit danh từ

“The recipe calls for 100 ml of water.”Công thức yêu cầu 100 ml nước.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...