Từ vựng C1

Chủ đề nouns master reasoning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

connotation

/ˌkɒn.əˈteɪ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #7118

Nghĩa

hàm ý, nghĩa bóng, sắc thái nghĩa n.

Định nghĩa · An idea or feeling that a word suggests beyond its literal meaning.

“The word 'cheap' has a negative connotation.”Từ 'cheap' mang hàm ý tiêu cực.

“Cultural connotations can vary widely across languages.”Hàm ý văn hóa có thể khác nhau rất nhiều giữa các ngôn ngữ.

Mẹo IELTS · Nên giải thích hàm ý trong các bài luận.

Ghi chú · Connotation (nghĩa bóng) ≠ denotation (nghĩa đen chính xác trong từ điển).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...