Từ vựng C1

Chủ đề nouns master reasoning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contention

/kənˈtɛn.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #7117

Nghĩa

luận điểm; sự tranh cãi n.

Định nghĩa · A disagreement or argument about something.

“Her main contention is that the policy is flawed.”Luận điểm chính của cô là chính sách có khiếm khuyết.

“The issue became a source of bitter contention.”Vấn đề trở thành nguồn gốc của tranh cãi gay gắt.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · 'It is my contention that…' = cách trang trọng để nêu luận điểm trong văn nghị luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...