Từ vựng B1

Chủ đề financial reports · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

margin

/ˈmɑːr.dʒɪn/ B1 TOEIC phổ biến #2318

Nghĩa

biên lợi nhuận; hệ số n.

Định nghĩa · The difference between costs and selling price.

“The gross margin improved to forty-two percent.”Biên lợi nhuận gộp cải thiện lên bốn mươi hai phần trăm.

“Tight competition squeezed profit margins this year.”Cạnh tranh gay gắt đã thu hẹp biên lợi nhuận năm nay.

Đồng nghĩa spreadmarkup
Cấu tạo'Mar' và 'gin' ghép lại.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi thảo luận về lợi nhuận.

Ghi chú · 'Margin' trong tài chính luôn là tỷ lệ phần trăm (%). 'Thin margin' = biên lợi nhuận thấp, rủi ro cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...