Từ vựng B1

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

poultry

/ˈpəʊltri/ B1 THPT phổ biến #21617

Nghĩa

gia cầm n

Định nghĩa · Domesticated birds raised for meat or eggs.

“The farm supplies fresh poultry to local markets.”Trang trại cung cấp gia cầm tươi cho chợ địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...