Từ vựng B1

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sow

/səʊ/ B1 THPT phổ biến #21623

Nghĩa

gieo (hạt) v

Định nghĩa · To plant seeds in the ground.

“Farmers sow seeds at the start of the rainy season.”Nông dân gieo hạt vào đầu mùa mưa.

Ghi chú · sow (v) – sown (pp)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...