Từ vựng B1

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yield

/jiːld/ B1 THPT phổ biến #21615

Nghĩa

năng suất; sản lượng n

Định nghĩa · The amount of product produced from farming.

“Better seeds can increase rice yield.”Giống tốt hơn có thể tăng năng suất lúa.

Ghi chú · yield (n) – yield (v): tạo ra

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...