Từ vựng B1

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fertile

/ˈfɜːtaɪl/ B1 THPT phổ biến #21620

Nghĩa

màu mỡ, phì nhiêu adj

Định nghĩa · Having rich nutrients for plant growth.

“Fertile soil helps vegetables grow faster.”Đất màu mỡ giúp rau phát triển nhanh hơn.

Ghi chú · khác futile (adj): vô ích

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...