Từ vựng B1

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pest

/pest/ B1 THPT phổ biến #21624

Nghĩa

sâu hại; vật gây hại n

Định nghĩa · An organism that damages crops or plants.

“This crop failed because of a pest outbreak.”Mùa vụ này thất bại do bùng phát sâu hại.

Ghi chú · khác pet (n): thú cưng

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...