Từ vựng B1

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

orchard

/ˈɔːtʃəd/ B1 THPT phổ biến #21626

Nghĩa

vườn cây ăn quả n

Định nghĩa · A garden where fruit trees are grown.

“Our class visited a longan orchard last weekend.”Lớp chúng tôi thăm vườn nhãn cuối tuần rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...