Từ vựng B1

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

irrigation

/ˌɪrɪˈɡeɪʃn/ B1 THPT phổ biến #21619

Nghĩa

tưới tiêu n

Định nghĩa · The method of supplying water to crops.

“The new canal improves irrigation for dry fields.”Kênh mới cải thiện tưới tiêu cho đồng khô.

Ghi chú · irrigate (v) – irrigation (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...