Từ vựng A1

Chủ đề household · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lamp

/læmp/ A1 TOEIC phổ biến #471

Nghĩa

cái đèn (để bàn hoặc đứng) n.

Định nghĩa · A device that gives light.

“A lamp is on the bedside table.”Một cái đèn để bàn nằm trên bàn đầu giường.

“She turned on the lamp.”Cô ấy bật đèn lên.

Đồng nghĩa light
Cấu tạoTừ 'lamp' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Nói về ánh sáng trong IELTS để mô tả không gian.

Ghi chú · Lamp = đèn có chụp, cần cắm điện (để bàn, đứng sàn). Light = ánh sáng hoặc đèn trần. Trong TOEIC Part 1 hay xuất hiện: 'A lamp is beside the bed.'

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...