table
Nghĩa
Định nghĩa · A piece of furniture with a flat surface for working or eating.
“There is a lamp on the table.”Có một cái đèn trên bàn.
“The books are on the table.”Những quyển sách nằm trên bàn.
Mẹo IELTS · Mô tả đồ nội thất trong IELTS.
Ghi chú · Table = bàn đa năng (ăn, làm việc). Desk = bàn làm việc có ngăn kéo. Trong TOEIC Part 1 hay thấy: 'A table is near the window.'