Từ vựng A1

Chủ đề household · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

table

/ˈteɪbəl/ A1 TOEIC phổ biến #467

Nghĩa

cái bàn n.

Định nghĩa · A piece of furniture with a flat surface for working or eating.

“There is a lamp on the table.”Có một cái đèn trên bàn.

“The books are on the table.”Những quyển sách nằm trên bàn.

Mẹo IELTS · Mô tả đồ nội thất trong IELTS.

Ghi chú · Table = bàn đa năng (ăn, làm việc). Desk = bàn làm việc có ngăn kéo. Trong TOEIC Part 1 hay thấy: 'A table is near the window.'

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...