Từ vựng A1

Chủ đề household · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phone

/foʊn/ A1 TOEIC phổ biến #475

Nghĩa

điện thoại n.

Định nghĩa · A device used for communication.

“The phone is on the table.”Cái điện thoại nằm trên bàn.

“She is talking on the phone.”Cô ấy đang nói chuyện điện thoại.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Phone (nói chung) = telephone/cell phone/smartphone. 'On the phone' = đang gọi điện. Trong TOEIC Part 1, hay thấy người cầm điện thoại hoặc điện thoại để trên bàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...