Từ vựng A1

Chủ đề household · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

television

/ˈtɛlɪˌvɪʒən/ A1 TOEIC phổ biến #474

Nghĩa

tivi, máy truyền hình n.

Định nghĩa · An electronic device for receiving television signals.

“The television is on the wall.”Cái tivi treo trên tường.

“He is watching television.”Anh ấy đang xem tivi.

Mẹo IELTS · Dùng 'television' khi nói về giải trí trong IELTS.

Ghi chú · Television = TV: cả hai đều đúng. Trong văn viết dùng television, trong nói dùng TV. TOEIC Part 1 hay thấy TV gắn tường hoặc đặt trên kệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...