sofa
Nghĩa
Định nghĩa · A sofa is a comfortable seat for multiple people.
“A cat is sitting on the sofa.”Một con mèo đang ngồi trên ghế sofa.
“The remote is beside the sofa.”Điều khiển từ xa nằm bên cạnh ghế sofa.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nội thất trong IELTS.
Ghi chú · Sofa = couch: cả hai đều đúng trong tiếng Anh Mỹ. 'Sofa bed' là ghế sofa kiêm giường. Trong TOEIC Part 1 hay thấy người ngồi hoặc nằm trên sofa.