Từ vựng C2

Chủ đề nouns master problem · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conundrum

/kəˈnʌn.drəm/ C2 TOEIC phổ biến #7182

Nghĩa

bài toán hóc búa, vấn đề nan giải khó lý giải n.

Định nghĩa · A difficult problem or puzzle that is hard to solve.

“The scheduling conflict posed a conundrum for management.”Xung đột lịch trình đặt ra bài toán hóc búa cho ban quản lý.

“How to cut costs without layoffs is a real conundrum.”Làm thế nào cắt giảm chi phí mà không sa thải nhân viên là bài toán thực sự nan giải.

Đồng nghĩa puzzledilemmaenigma
Cấu tạo'Conundrum' có nguồn gốc không rõ ràng, có thể từ 'conundre' (đặt câu hỏi).

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phức tạp trong bài viết.

Ghi chú · Nhấn mạnh tính khó hiểu, bí ẩn hơn là chọn lựa. C2 trong văn viết trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...