Từ vựng B1

Chủ đề Lựa chọn sau THPT · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tuition

/tjuːˈɪʃən/ B1 THPT phổ biến #20668

Nghĩa

học phí n

Định nghĩa · The fee paid for instruction at a school.

“Tuition is higher for international students.”Học phí cao hơn cho sinh viên quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...