trainee
/ˌtreɪˈniː/ B1 THPT phổ biến #20684
Nghĩa
nhân viên tập sự
n
Định nghĩa · A person who is learning a job under supervision.
“Trainees receive on-the-job training at the factory.”Nhân viên tập sự được đào tạo trong công việc tại nhà máy.
Ghi chú · word family: training (n)