Từ vựng B1

Chủ đề Lựa chọn sau THPT · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

undergraduate

/ˌʌndəˈɡrædjʊət/ B1 THPT phổ biến #20679

Nghĩa

sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp) n

Định nghĩa · A student who has not yet graduated from university.

“As an undergraduate, she joined a research group.”Là sinh viên đại học, cô ấy tham gia nhóm nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...