Từ vựng B1

Chủ đề Lựa chọn sau THPT · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scholarship

/ˈskɒləʃɪp/ B1 THPT phổ biến #20667

Nghĩa

học bổng n

Định nghĩa · Money awarded to a student for education costs.

“He applied for a scholarship to cover tuition.”Cậu ấy nộp hồ sơ học bổng để trang trải học phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...