Từ vựng B1

Chủ đề Lựa chọn sau THPT · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faculty

/ˈfækəlti/ B1 THPT phổ biến #20672

Nghĩa

khoa (trong trường) n

Định nghĩa · A division within a university for specific studies.

“She met the dean of the Faculty of Economics.”Cô ấy gặp trưởng khoa Kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...