Từ vựng B1

Chủ đề Lựa chọn sau THPT · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

internship

/ˈɪntɜːnʃɪp/ B1 THPT phổ biến #20666

Nghĩa

kỳ thực tập n

Định nghĩa · A temporary position for gaining work experience.

“She found a summer internship at a tech company.”Cô ấy tìm được kỳ thực tập mùa hè tại một công ty công nghệ.

Ghi chú · related: intern (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...