apprenticeship
/əˈprɛntɪʃɪp/ B1 THPT phổ biến #20665
Nghĩa
chương trình học việc
n
Định nghĩa · A program where a person learns a trade.
“An apprenticeship can lead to full-time employment.”Một chương trình học việc có thể dẫn đến việc làm toàn thời gian.
Ghi chú · related: apprentice (n)