Từ vựng B1

Chủ đề Lựa chọn sau THPT · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apprenticeship

/əˈprɛntɪʃɪp/ B1 THPT phổ biến #20665

Nghĩa

chương trình học việc n

Định nghĩa · A program where a person learns a trade.

“An apprenticeship can lead to full-time employment.”Một chương trình học việc có thể dẫn đến việc làm toàn thời gian.

Ghi chú · related: apprentice (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...