Từ vựng B1

Chủ đề Lựa chọn sau THPT · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

department

/dɪˈpɑːtmənt/ B1 THPT phổ biến #20673

Nghĩa

bộ môn, phòng ban n

Định nghĩa · A section of a larger organization or school.

“The English department offers many electives.”Bộ môn Tiếng Anh có nhiều môn tự chọn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...