Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respond

/ris'pɔns/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #920

Nghĩa thường dùng

phản hồi, đáp lại động từ

“Governments must respond quickly to natural disasters.”Chính phủ phải phản hồi nhanh chóng với thiên tai.

Đồng nghĩa replyreact
Trái nghĩa ignoreneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

respond

/ris'pɔns/

nội động từ

  • phản ứng lại
    • to respond with a blow: đập lại bằng một đòn
  • đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt...)
    • to respond to the appeal: hưởng ứng lời kêu gọi
    • to respond to someone's kindness: đáp lại lòng tốt của ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. respond favorably or as hoped

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...