Từ vựng A2

Chủ đề meetings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

projector

/prəˈdʒɛktər/ A2 TOEIC phổ biến #722

Nghĩa

máy chiếu n.

Định nghĩa · A device that projects images onto a screen.

“Can you turn on the projector?”Bạn có thể bật máy chiếu không?

“The projector is not working today.”Máy chiếu hôm nay không hoạt động.

Mẹo IELTS · Mô tả thiết bị hỗ trợ thuyết trình trong bài viết.

Ghi chú · 'Projector' là thiết bị chiếu hình lên màn. 'Screen' là màn chiếu. Hai từ khác nhau, không thay thế được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...