Từ vựng A2

Chủ đề meetings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

present

/prɪˈzɛnt/ A2 TOEIC phổ biến #719

Nghĩa

trình bày, thuyết trình v.

Định nghĩa · To present means to show or explain something to others.

“She will present the quarterly results today.”Cô ấy sẽ trình bày kết quả quý hôm nay.

“He presented his ideas to the team.”Anh ấy đã trình bày ý tưởng của mình cho nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'present' để nói về việc trình bày trong IELTS.

Ghi chú · 'Present' (v.) = /prɪˈzɛnt/ (nhấn âm sau), còn 'present' (n./adj.) = /ˈprɛzənt/ (nhấn âm trước). Hai cách phát âm khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...