Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transaction

/trænˈzækʃən/ B1 TOEIC phổ biến #2171

Nghĩa

giao dịch n.

Định nghĩa · an act of buying or selling something.

“Each transaction is recorded in your statement.”Mỗi giao dịch đều được ghi vào sao kê.

“Suspicious transactions will be flagged automatically.”Các giao dịch đáng ngờ sẽ bị gắn cờ tự động.

Đồng nghĩa dealoperation
Cấu tạoTừ 'transaction' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · 'Transaction fee' = phí giao dịch. Tránh nhầm 'transaction' (giao dịch đơn lẻ) vs 'transfer' (chuyển khoản).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...