Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

withdraw

/wɪðˈdrɔː/ B1 TOEIC phổ biến #2166

Nghĩa

rút (tiền) v.

Định nghĩa · To take back or remove something from a place.

“You can withdraw cash at any ATM.”Bạn có thể rút tiền ở bất kỳ cây ATM nào.

“She withdrew $200 from her savings account.”Cô ấy rút 200 đô từ tài khoản tiết kiệm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về quyết định trong bài viết.

Ghi chú · Bất quy tắc: withdraw → withdrew → withdrawn. Danh từ: withdrawal (không phải 'withdrawment').

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...