Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deposit

/dɪˈpɒzɪt/ B1 TOEIC phổ biến #2165

Nghĩa

gửi tiền vào (tài khoản); khoản tiền đặt cọc/gửi v./n.

Định nghĩa · to place money into a bank account or a sum of money placed for safekeeping.

“Please deposit the cheque before Friday.”Vui lòng gửi séc trước thứ Sáu.

“A deposit of $500 is required to open the account.”Cần đặt cọc 500 đô để mở tài khoản.

Đồng nghĩa put inlodge
Cấu tạoTừ 'deposit' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Deposit (gửi) ≠ withdraw (rút). Dùng 'make a deposit' (không nói 'do a deposit').

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...