Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transfer

/trænsˈfɜːr/ B1 TOEIC phổ biến #2167

Nghĩa

chuyển (tiền); sự chuyển khoản v./n.

Định nghĩa · To move something from one place to another.

“I need to transfer funds to another account.”Tôi cần chuyển tiền sang tài khoản khác.

“The wire transfer was completed in one day.”Lệnh chuyển khoản điện hoàn thành trong một ngày.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · 'Wire transfer' = chuyển khoản điện tử quốc tế. 'Transfer' vừa là động từ vừa là danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...