Từ vựng B1

Chủ đề weather forecast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

temperature

/ˈtem.prɪ.tʃər/ B1 TOEIC phổ biến #3406

Nghĩa

nhiệt độ n.

Định nghĩa · the degree of heat in a substance.

“Temperatures will drop below zero tonight.”Nhiệt độ sẽ xuống dưới 0 đêm nay.

“The temperature reached 35 degrees this afternoon.”Nhiệt độ đạt 35 độ vào chiều nay.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về khí hậu.

Ghi chú · Số nhiều 'temperatures' thường dùng trong bản tin thời tiết để chỉ mức nhiệt khác nhau theo vùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...