mouth
Nghĩa
Định nghĩa · The mouth is the opening in your face used for eating and speaking.
“Open your mouth, please.”Vui lòng há miệng ra.
“The medicine tastes bitter in my mouth.”Thuốc có vị đắng trong miệng tôi.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả cơ thể trong IELTS.
Ghi chú · Bác sĩ hay nói 'Open your mouth' = Há miệng ra khi khám họng.