Từ vựng A1

Chủ đề body health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mouth

/maʊθ/ A1 TOEIC phổ biến #392

Nghĩa

miệng n.

Định nghĩa · The mouth is the opening in your face used for eating and speaking.

“Open your mouth, please.”Vui lòng há miệng ra.

“The medicine tastes bitter in my mouth.”Thuốc có vị đắng trong miệng tôi.

Đồng nghĩa oral cavitymuzzle
Cấu tạoTừ 'mouth' không có yếu tố hình thành nào khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả cơ thể trong IELTS.

Ghi chú · Bác sĩ hay nói 'Open your mouth' = Há miệng ra khi khám họng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...