Từ vựng A1

Chủ đề body health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tooth

/tuːθ/ A1 TOEIC phổ biến #393

Nghĩa

chiếc răng n.

Định nghĩa · A hard structure in the mouth used for biting.

“I have a toothache since morning.”Tôi bị đau răng từ sáng.

“The dentist pulled out her bad tooth.”Nha sĩ nhổ chiếc răng sâu của cô ấy.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe răng miệng trong IELTS.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: tooth → teeth (KHÔNG phải 'tooths'). Tương tự: foot → feet.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...