Từ vựng C1

Chủ đề legal advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

statute

/ˈstætʃ.uːt/ C1 TOEIC phổ biến #5108

Nghĩa

đạo luật, quy chế thành văn n.

Định nghĩa · A written law passed by a legislative body.

“The merger must comply with the applicable statute.”Vụ sáp nhập phải tuân thủ đạo luật hiện hành.

“A statute of limitations restricts when claims can be filed.”Thời hạn theo luật định hạn chế thời điểm nộp khiếu nại.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về luật pháp và quy định.

Ghi chú · Statute = luật do cơ quan lập pháp ban hành (khác common law do tòa tạo ra). 'Statutory' rất phổ biến TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...