Từ vựng C1

Chủ đề legal advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deposition

/ˌdep.əˈzɪʃ.ən/ C1 TOEIC phổ biến #5109

Nghĩa

lời khai có tuyên thệ (ngoài tòa), lấy lời khai n.

Định nghĩa · A formal statement made under oath, often used in legal cases.

“The attorney took a deposition from the key witness.”Luật sư lấy lời khai tuyên thệ từ nhân chứng chính.

“Depositions were conducted prior to the trial.”Các buổi lấy lời khai được tiến hành trước phiên tòa.

Mẹo IELTS · Nên giải thích rõ ràng về quy trình pháp lý khi sử dụng.

Ghi chú · Deposition xảy ra ngoài tòa trước xét xử; testimony là trong tòa. Quan trọng phân biệt trong Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...