Từ vựng C1

Chủ đề legal advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promissory

/ˈprɒm.ɪ.sər.i/ C1 TOEIC phổ biến #5114

Nghĩa

có tính chất cam kết, hứa hẹn (pháp lý) adj.

Định nghĩa · Having the nature of a promise or commitment.

“A promissory note obligates the borrower to repay the debt.”Giấy nhận nợ buộc người vay hoàn trả khoản nợ.

“He signed a promissory note for the business loan.”Anh ký giấy nhận nợ cho khoản vay kinh doanh.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về hợp đồng và cam kết.

Ghi chú · 'Promissory note' = giấy nhận nợ. 'Promissory estoppel' = nguyên tắc không thể rút lại lời hứa gây thiệt hại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...