Từ vựng A2

Chủ đề transport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

platform

/ˈplætfɔːrm/ A2 TOEIC phổ biến #904

Nghĩa

sân ga, ke ga n.

Định nghĩa · A flat area where people wait for trains or buses.

“The train waits at platform three.”Tàu đợi tại ke ga số ba.

“Passengers stood on the platform.”Hành khách đứng trên ke ga.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả giao thông công cộng.

Ghi chú · 'Platform' là nơi hành khách đứng chờ tàu trong ga. Part 1 hay thấy ảnh người đứng trên platform.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...