Từ vựng B1

Chủ đề pharmacy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

over-the-counter

/ˌoʊ.vər.ðəˈkaʊn.tər/ B1 TOEIC phổ biến #3134

Nghĩa

(thuốc) không cần đơn / bán tự do adj./adv.

Định nghĩa · A type of medicine available without a prescription.

“This pain reliever is available over-the-counter.”Thuốc giảm đau này bán không cần đơn.

“OTC medications can be bought without a doctor's prescription.”Thuốc OTC có thể mua mà không cần đơn bác sĩ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thuốc trong IELTS.

Ghi chú · Viết tắt 'OTC' rất hay xuất hiện trong đề TOEIC. Đối lập: 'prescription-only' = thuốc phải có đơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...