Từ vựng B1

Chủ đề quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calibrate

/ˈkæl.ɪ.breɪt/ B1 TOEIC phổ biến #2512

Nghĩa

hiệu chỉnh (thiết bị đo lường) v.

Định nghĩa · To adjust a device to ensure accuracy.

“Technicians calibrate the machines every quarter.”Kỹ thuật viên hiệu chỉnh máy mỗi quý.

“The scale must be calibrated before use.”Cân phải được hiệu chỉnh trước khi sử dụng.

Mẹo IELTS · Mô tả quy trình hiệu chỉnh trong bài viết.

Ghi chú · calibrate → calibration (n.). Đây là từ kỹ thuật phổ biến trong QC và sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...